科技脸 nghĩa là Khuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v.
Nghĩa của 科技脸
kējìliǎn
KHOA KỸ KIỂMphồn thể 科技臉
Khuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v.
Câu hỏi thường gặp
科技脸 nghĩa là gì?
科技脸 (kējìliǎn) nghĩa là Khuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v.
科技脸 đọc thế nào?
科技脸 đọc là kējìliǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 科技脸 là gì?
Âm Hán Việt của 科技脸 là "khoa kỹ kiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.