TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科摩洛

Kēmóluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA MA LẠC

科摩洛 nghĩa là Comoros.

Nghĩa của 科摩洛

Kēmóluò

KHOA MA LẠCtên riêng
  1. Comoros

Câu hỏi thường gặp

科摩洛 nghĩa là gì?

科摩洛 (kēmóluò) nghĩa là Comoros.

科摩洛 đọc thế nào?

科摩洛 đọc là Kēmóluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 科摩洛 là gì?

Âm Hán Việt của 科摩洛 là "khoa ma lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.