科目
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 门 (mén)
科目 nghĩa là môn học, lĩnh vực nghiên cứu.
Nghĩa của 科目
kēmù
KHOA MỤCDanh từ- Môn học
- Lĩnh vực nghiên cứu
Từ ghép có 科目
Câu ví dụ với 科目
- 数学是他最强的科目。 Toán học là môn anh ấy giỏi nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #659817
- 他最擅长的科目是数学。 Tā zuì shàncháng de kēmù shì shùxué.Toán học là môn anh ấy giỏi nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903164
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
科目 nghĩa là gì?
科目 (kēmù) nghĩa là môn học, lĩnh vực nghiên cứu.
科目 đọc thế nào?
科目 đọc là kēmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 科目 là gì?
Âm Hán Việt của 科目 là "khoa mục".