TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科目

kēmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA MỤC
Lượng từ đi kèm: 门 (mén)

科目 nghĩa là môn học, lĩnh vực nghiên cứu.

Nghĩa của 科目

kēmù

KHOA MỤCDanh từ
  1. Môn học
  2. Lĩnh vực nghiên cứu

Từ ghép có 科目

Câu ví dụ với 科目

  • 数学是他最强的科目。 Toán học là môn anh ấy giỏi nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #659817
  • 他最擅长的科目是数学。 Tā zuì shàncháng de kēmù shì shùxué.Toán học là môn anh ấy giỏi nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903164

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

科目 nghĩa là gì?

科目 (kēmù) nghĩa là môn học, lĩnh vực nghiên cứu.

科目 đọc thế nào?

科目 đọc là kēmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 科目 là gì?

Âm Hán Việt của 科目 là "khoa mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.