科研
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
科研 nghĩa là nghiên cứu.
Nghĩa của 科研
kēyán
KHOA NGHIÊNDanh từ- Nghiên cứu (khoa học)
Từ ghép có 科研
Câu hỏi thường gặp
科研 nghĩa là gì?
科研 (kēyán) nghĩa là nghiên cứu.
科研 đọc thế nào?
科研 đọc là kēyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 科研 là gì?
Âm Hán Việt của 科研 là "khoa nghiên".