TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科研

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kēyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA NGHIÊN

科研 nghĩa là nghiên cứu.

Nghĩa của 科研

kēyán

KHOA NGHIÊNDanh từ
  1. Nghiên cứu (khoa học)

Từ ghép có 科研

Câu hỏi thường gặp

科研 nghĩa là gì?

科研 (kēyán) nghĩa là nghiên cứu.

科研 đọc thế nào?

科研 đọc là kēyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 科研 là gì?

Âm Hán Việt của 科研 là "khoa nghiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.