TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科研小组

kēyánxiǎozǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科研小組

Âm Hán Việt KHOA NGHIÊN TIỂU TỔ

科研小组 nghĩa là Nhóm nghiên cứu khoa học.

Nghĩa của 科研小组

kēyánxiǎozǔ

KHOA NGHIÊN TIỂU TỔphồn thể 科研小組
  1. Nhóm nghiên cứu khoa học

Câu hỏi thường gặp

科研小组 nghĩa là gì?

科研小组 (kēyánxiǎozǔ) nghĩa là Nhóm nghiên cứu khoa học.

科研小组 đọc thế nào?

科研小组 đọc là kēyánxiǎozǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 科研小组 là gì?

Âm Hán Việt của 科研小组 là "khoa nghiên tiểu tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.