科研样机 (kēyányàngjī) nghĩa là nguyên mẫu nghiên cứu.
科研样机 đọc thế nào?
科研样机 đọc là kēyányàngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 科研样机 là gì?
Âm Hán Việt của 科研样机 là "khoa nghiên dạng cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.