TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科考

kēkǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA KHẢO

科考 nghĩa là Vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến.

Nghĩa của 科考

kēkǎo

KHOA KHẢODanh từ
  1. Vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến
  2. Viết tắt của 科学考察 (kēxuékǎochá), khám phá khoa học

Từ ghép có 科考

Câu hỏi thường gặp

科考 nghĩa là gì?

科考 (kēkǎo) nghĩa là Vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến.

科考 đọc thế nào?

科考 đọc là kēkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 科考 là gì?

Âm Hán Việt của 科考 là "khoa khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.