TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科隆

Kēlóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA LONG

科隆 nghĩa là đức, colón.

Nghĩa của 科隆

Kēlóng

KHOA LONGTên riêngtên riêng
  1. Cologne, Đức
  2. Colón, Panama

Câu hỏi thường gặp

科隆 nghĩa là gì?

科隆 (kēlóng) nghĩa là đức, colón.

科隆 đọc thế nào?

科隆 đọc là Kēlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 科隆 là gì?

Âm Hán Việt của 科隆 là "khoa long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.