TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秒

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
miǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỂU
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: miểu, miễu, sao

秒 nghĩa là giây, giây cung.

Nghĩa của 秒

miǎo

MIỂU
  1. Giây (đơn vị thời gian)
  2. Giây cung (đơn vị đo góc)
  3. khẩu ngữ Ngay lập tức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 秒

Thành ngữ có 秒

  • 争分夺秒 — Tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian
  • 分秒必争 — Tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào

Câu ví dụ với 秒

  • 一个小时有六十分钟,一分钟有六十秒。 Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.Tatoeba #1746087

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

秒 nghĩa là gì?

秒 (miǎo) nghĩa là giây, giây cung.

秒 đọc thế nào?

秒 đọc là miǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 秒 là gì?

Âm Hán Việt của 秒 là "miểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.