秕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 粃
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bỉ, chủy, bệ, tỷ, bì
秕 nghĩa là Hạt không phát triển đầy đủ.
Nghĩa của 秕
bǐ
BỈ- Hạt không phát triển đầy đủ
- Vỏ trấu
- Hạt lép
- Hạt chưa chín
bǐ
BỈphồn thể 粃- Biến thể của 秕 (bǐ)
Từ ghép có 秕
Câu hỏi thường gặp
秕 nghĩa là gì?
秕 (bǐ) nghĩa là Hạt không phát triển đầy đủ.
秕 đọc thế nào?
秕 đọc là bǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 秕 là gì?
Âm Hán Việt của 秕 là "bỉ".