秘
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 祕
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bí” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bí
秘 nghĩa là bí mật, thư ký.
Nghĩa của 秘
mì
BÍ- Bí mật
- Thư ký
bì
BÍ- Xem 秘鲁 (Bìlǔ)
mì
BÍphồn thể 祕- Biến thể của 秘 (mì)
Từ ghép có 秘
Thành ngữ có 秘
- 秘而不宣 — Giữ kín thông tin
Câu hỏi thường gặp
秘 nghĩa là gì?
秘 (mì, bì) nghĩa là bí mật, thư ký.
秘 đọc thế nào?
秘 đọc là mì (pinyin).
Âm Hán Việt của 秘 là gì?
Âm Hán Việt của 秘 là "bí".