TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秘

mì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祕

Âm Hán Việt BÍ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bí” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bí

秘 nghĩa là bí mật, thư ký.

Nghĩa của 秘

mì

BÍ
  1. Bí mật
  2. Thư ký

bì

BÍ
  1. Xem 秘鲁 (Bìlǔ)

mì

BÍphồn thể 祕
  1. Biến thể của 秘 (mì)

Từ ghép có 秘

Thành ngữ có 秘

Câu hỏi thường gặp

秘 nghĩa là gì?

秘 (mì, bì) nghĩa là bí mật, thư ký.

秘 đọc thế nào?

秘 đọc là mì (pinyin).

Âm Hán Việt của 秘 là gì?

Âm Hán Việt của 秘 là "bí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.