TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秘书

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mìshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秘書

Âm Hán Việt BÍ THƯ
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

秘书 nghĩa là thư ký.

Nghĩa của 秘书

mìshū

BÍ THƯDanh từphồn thể 秘書
  1. Thư ký

Từ ghép có 秘书

Câu hỏi thường gặp

秘书 nghĩa là gì?

秘书 (mìshū) nghĩa là thư ký.

秘书 đọc thế nào?

秘书 đọc là mìshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 秘书 là gì?

Âm Hán Việt của 秘书 là "bí thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.