TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秘传

mìchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祕傳

Âm Hán Việt BÍ TRUYỀN

秘传 nghĩa là Truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v.

Nghĩa của 秘传

mìchuán

BÍ TRUYỀNphồn thể 祕傳
  1. Truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v.

Câu hỏi thường gặp

秘传 nghĩa là gì?

秘传 (mìchuán) nghĩa là Truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v.

秘传 đọc thế nào?

秘传 đọc là mìchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 秘传 là gì?

Âm Hán Việt của 秘传 là "bí truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.