TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秘闻

mìwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秘聞

Âm Hán Việt BÍ VĂN

秘闻 nghĩa là Vấn đề (liên quan đến gia đình nổi tiếng, v.v.) định giữ riêng tư.

Nghĩa của 秘闻

mìwén

BÍ VĂNDanh từphồn thể 秘聞
  1. Vấn đề (liên quan đến gia đình nổi tiếng, v.v.) định giữ riêng tư

Câu hỏi thường gặp

秘闻 nghĩa là gì?

秘闻 (mìwén) nghĩa là Vấn đề (liên quan đến gia đình nổi tiếng, v.v.) định giữ riêng tư.

秘闻 đọc thế nào?

秘闻 đọc là mìwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 秘闻 là gì?

Âm Hán Việt của 秘闻 là "bí văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.