租
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tô
租 nghĩa là thuê, mướn.
Nghĩa của 租
zū
TÔ- Thuê
- Mướn
- Thuê bao
- Cho thuê
- Cho mướn
- Tiền thuê; econ tô; lợi
- Thuế đất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 租
Đồng nghĩa
Từ ghép có 租
Câu hỏi thường gặp
租 nghĩa là gì?
租 (zū) nghĩa là thuê, mướn.
租 đọc thế nào?
租 đọc là zū (pinyin).
Âm Hán Việt của 租 là gì?
Âm Hán Việt của 租 là "tô".