TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

租借

zūjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔ TÁ

租借 nghĩa là thuê, mướn.

Nghĩa của 租借

zūjiè

TÔ TÁĐộng từ
  1. Thuê
  2. Mướn

Từ ghép có 租借

Câu hỏi thường gặp

租借 nghĩa là gì?

租借 (zūjiè) nghĩa là thuê, mướn.

租借 đọc thế nào?

租借 đọc là zūjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 租借 là gì?

Âm Hán Việt của 租借 là "tô tá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.