TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

租借地

zūjièdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔ TÁ ĐỊA

租借地 nghĩa là nhượng địa.

Nghĩa của 租借地

zūjièdì

TÔ TÁ ĐỊADanh từ
  1. Nhượng địa (lãnh thổ)

Câu hỏi thường gặp

租借地 nghĩa là gì?

租借地 (zūjièdì) nghĩa là nhượng địa.

租借地 đọc thế nào?

租借地 đọc là zūjièdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 租借地 là gì?

Âm Hán Việt của 租借地 là "tô tá địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.