租房
giọng máy của trình duyệt
租房 nghĩa là thuê căn hộ.
Nghĩa của 租房
zūfáng
TÔ PHÒNGĐộng từ- Thuê căn hộ
Từ ghép có 租房
Câu hỏi thường gặp
租房 nghĩa là gì?
租房 (zūfáng) nghĩa là thuê căn hộ.
租房 đọc thế nào?
租房 đọc là zūfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 租房 là gì?
Âm Hán Việt của 租房 là "tô phòng".