TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

租用

zūyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔ DỤNG

租用 nghĩa là thuê, mướn.

Nghĩa của 租用

zūyòng

TÔ DỤNGĐộng từ
  1. Thuê
  2. Mướn
  3. Thuê (gì từ ai)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 租用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

租用 nghĩa là gì?

租用 (zūyòng) nghĩa là thuê, mướn.

租用 đọc thế nào?

租用 đọc là zūyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 租用 là gì?

Âm Hán Việt của 租用 là "tô dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.