TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

租界

zūjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔ GIỚI

租界 nghĩa là Nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20).

Nghĩa của 租界

zūjiè

TÔ GIỚIDanh từ
  1. Nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)

Câu hỏi thường gặp

租界 nghĩa là gì?

租界 (zūjiè) nghĩa là Nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20).

租界 đọc thế nào?

租界 đọc là zūjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 租界 là gì?

Âm Hán Việt của 租界 là "tô giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.