TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秤锤

chèngchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秤錘

Âm Hán Việt XỨNG CHÙY

秤锤 nghĩa là quả nặng cân đòn.

Nghĩa của 秤锤

chèngchuí

XỨNG CHÙYDanh từphồn thể 秤錘
  1. Quả nặng cân đòn

Câu hỏi thường gặp

秤锤 nghĩa là gì?

秤锤 (chèngchuí) nghĩa là quả nặng cân đòn.

秤锤 đọc thế nào?

秤锤 đọc là chèngchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 秤锤 là gì?

Âm Hán Việt của 秤锤 là "xứng chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.