TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秩序美

zhìxùměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẬT TỰ MỸ

秩序美 nghĩa là trật tự.

Nghĩa của 秩序美

zhìxùměi

TRẬT TỰ MỸ
  1. Trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)

Câu hỏi thường gặp

秩序美 nghĩa là gì?

秩序美 (zhìxùměi) nghĩa là trật tự.

秩序美 đọc thế nào?

秩序美 đọc là zhìxùměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 秩序美 là gì?

Âm Hán Việt của 秩序美 là "trật tự mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.