TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积习难改

jīxínángǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積習難改

Âm Hán Việt TÍCH TẬP NAN CẢI

积习难改 nghĩa là Thói quen cũ khó thay đổi.

Nghĩa của 积习难改

jīxínángǎi

TÍCH TẬP NAN CẢICụm từphồn thể 積習難改
  1. thành ngữ Thói quen cũ khó thay đổi

Câu hỏi thường gặp

积习难改 nghĩa là gì?

积习难改 (jīxínángǎi) nghĩa là Thói quen cũ khó thay đổi.

积习难改 đọc thế nào?

积习难改 đọc là jīxínángǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 积习难改 là gì?

Âm Hán Việt của 积习难改 là "tích tập nan cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.