积劳成疾 nghĩa là Làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục.
Nghĩa của 积劳成疾
jīláochéngjí
TÍCH LAO THÀNH TẬTCụm từphồn thể 積勞成疾
Làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
Câu hỏi thường gặp
积劳成疾 nghĩa là gì?
积劳成疾 (jīláochéngjí) nghĩa là Làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục.
积劳成疾 đọc thế nào?
积劳成疾 đọc là jīláochéngjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 积劳成疾 là gì?
Âm Hán Việt của 积劳成疾 là "tích lao thành tật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.