TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积厚流广

jīhòuliúguǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積厚流廣

Âm Hán Việt TÍCH HẬU LƯU QUẢNG

积厚流广 nghĩa là Gốc rễ sâu sắc và ảnh hưởng rộng.

Nghĩa của 积厚流广

jīhòuliúguǎng

TÍCH HẬU LƯU QUẢNGphồn thể 積厚流廣
  1. Gốc rễ sâu sắc và ảnh hưởng rộng

Câu hỏi thường gặp

积厚流广 nghĩa là gì?

积厚流广 (jīhòuliúguǎng) nghĩa là Gốc rễ sâu sắc và ảnh hưởng rộng.

积厚流广 đọc thế nào?

积厚流广 đọc là jīhòuliúguǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 积厚流广 là gì?

Âm Hán Việt của 积厚流广 là "tích hậu lưu quảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.