TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积极性

jījíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積極性

Âm Hán Việt TÍCH CỰC TÍNH

积极性 nghĩa là nhiệt huyết, sáng kiến.

Nghĩa của 积极性

jījíxìng

TÍCH CỰC TÍNHDanh từphồn thể 積極性
  1. Nhiệt huyết
  2. Sáng kiến
  3. Đam mê
  4. Tính tích cực

Câu hỏi thường gặp

积极性 nghĩa là gì?

积极性 (jījíxìng) nghĩa là nhiệt huyết, sáng kiến.

积极性 đọc thế nào?

积极性 đọc là jījíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 积极性 là gì?

Âm Hán Việt của 积极性 là "tích cực tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.