积极
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 積極
积极 nghĩa là chủ động, năng động.
Nghĩa của 积极
jījí
TÍCH CỰCTính từ, Phó từphồn thể 積極- Chủ động
- Năng động
- Sôi nổi
- Tích cực (quan điểm)
- Chủ động đối phó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 积极
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 积极
Câu ví dụ với 积极
- 人人都积极参加劳动。 Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.Tatoeba #3526239
- 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
积极 nghĩa là gì?
积极 (jījí) nghĩa là chủ động, năng động.
积极 đọc thế nào?
积极 đọc là jījí (pinyin).
Âm Hán Việt của 积极 là gì?
Âm Hán Việt của 积极 là "tích cực".