TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积极进取

jījíjìnqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積極進取

Âm Hán Việt TÍCH CỰC TIẾN THỦ

积极进取 nghĩa là chủ động.

Nghĩa của 积极进取

jījíjìnqǔ

TÍCH CỰC TIẾN THỦphồn thể 積極進取
  1. Chủ động

Câu hỏi thường gặp

积极进取 nghĩa là gì?

积极进取 (jījíjìnqǔ) nghĩa là chủ động.

积极进取 đọc thế nào?

积极进取 đọc là jījíjìnqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 积极进取 là gì?

Âm Hán Việt của 积极进取 là "tích cực tiến thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.