积重难返 nghĩa là Thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ.
Nghĩa của 积重难返
jīzhòngnánfǎn
TÍCH TRỌNG NAN PHẢNCụm từphồn thể 積重難返
Thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ
Câu hỏi thường gặp
积重难返 nghĩa là gì?
积重难返 (jīzhòngnánfǎn) nghĩa là Thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ.
积重难返 đọc thế nào?
积重难返 đọc là jīzhòngnánfǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 积重难返 là gì?
Âm Hán Việt của 积重难返 là "tích trọng nan phản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.