TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积郁

jīyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積鬱

Âm Hán Việt TÍCH UẤT

积郁 nghĩa là âm ỉ, tích tụ trong lòng, lo lắng tích tụ.

Nghĩa của 积郁

jīyù

TÍCH UẤTĐộng từ, Danh từphồn thể 積鬱
  1. suy nghĩ u uất, v.v. Âm ỉ; tích tụ trong lòng
  2. Lo lắng tích tụ

Câu hỏi thường gặp

积郁 nghĩa là gì?

积郁 (jīyù) nghĩa là âm ỉ, tích tụ trong lòng, lo lắng tích tụ.

积郁 đọc thế nào?

积郁 đọc là jīyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 积郁 là gì?

Âm Hán Việt của 积郁 là "tích uất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.