积郁 nghĩa là âm ỉ, tích tụ trong lòng, lo lắng tích tụ.
Nghĩa của 积郁
jīyù
TÍCH UẤTĐộng từ, Danh từphồn thể 積鬱
suy nghĩ u uất, v.v. Âm ỉ; tích tụ trong lòng
Lo lắng tích tụ
Câu hỏi thường gặp
积郁 nghĩa là gì?
积郁 (jīyù) nghĩa là âm ỉ, tích tụ trong lòng, lo lắng tích tụ.
积郁 đọc thế nào?
积郁 đọc là jīyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 积郁 là gì?
Âm Hán Việt của 积郁 là "tích uất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.