TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秸

jiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稭

Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiết, giai

秸 nghĩa là Thân cây lúa còn lại sau khi đập.

Nghĩa của 秸

jiē

  1. Thân cây lúa còn lại sau khi đập

jiē

phồn thể 稭
  1. Biến thể của 秸 (jiē)

Từ ghép có 秸

Câu hỏi thường gặp

秸 nghĩa là gì?

秸 (jiē) nghĩa là Thân cây lúa còn lại sau khi đập.

秸 đọc thế nào?

秸 đọc là jiē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.