秸秆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 秸稈
秸秆 nghĩa là rơm rạ.
Nghĩa của 秸秆
jiēgǎn
Danh từphồn thể 秸稈- Rơm rạ
Câu hỏi thường gặp
秸秆 nghĩa là gì?
秸秆 (jiēgǎn) nghĩa là rơm rạ.
秸秆 đọc thế nào?
秸秆 đọc là jiēgǎn (pinyin).
Phồn thể: 秸稈
秸秆 nghĩa là rơm rạ.
秸秆 (jiēgǎn) nghĩa là rơm rạ.
秸秆 đọc là jiēgǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.