TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移山志

yíshānzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI SƠN CHÍ

移山志 nghĩa là chí di dời núi.

Nghĩa của 移山志

yíshānzhì

DI SƠN CHÍ
  1. Chí di dời núi
  2. Bóng hình tham vọng lớn lao

Câu hỏi thường gặp

移山志 nghĩa là gì?

移山志 (yíshānzhì) nghĩa là chí di dời núi.

移山志 đọc thế nào?

移山志 đọc là yíshānzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 移山志 là gì?

Âm Hán Việt của 移山志 là "di sơn chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.