TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移师

yíshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 移師

Âm Hán Việt DI SƯ

移师 nghĩa là di chuyển quân đội, chuyển đến.

Nghĩa của 移师

yíshī

DI SƯphồn thể 移師
  1. Di chuyển quân đội
  2. bóng Chuyển đến
  3. Chuyển sang

Câu hỏi thường gặp

移师 nghĩa là gì?

移师 (yíshī) nghĩa là di chuyển quân đội, chuyển đến.

移师 đọc thế nào?

移师 đọc là yíshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 移师 là gì?

Âm Hán Việt của 移师 là "di sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.