移情
giọng máy của trình duyệt
移情 nghĩa là chuyển dời tình cảm.
Nghĩa của 移情
yíqíng
DI TÌNHĐộng từ, Danh từ- Chuyển dời tình cảm
- văn học, v.v. Nuôi dưỡng tính cách con người
- Đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng)
- Chuyển di (tâm lý học)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 移情
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 移情
- 移情别恋 — Thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác
Câu hỏi thường gặp
移情 nghĩa là gì?
移情 (yíqíng) nghĩa là chuyển dời tình cảm.
移情 đọc thế nào?
移情 đọc là yíqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 移情 là gì?
Âm Hán Việt của 移情 là "di tình".