TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移情

yíqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI TÌNH

移情 nghĩa là chuyển dời tình cảm.

Nghĩa của 移情

yíqíng

DI TÌNHĐộng từ, Danh từ
  1. Chuyển dời tình cảm
  2. văn học, v.v. Nuôi dưỡng tính cách con người
  3. Đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng)
  4. Chuyển di (tâm lý học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 移情

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 移情

  • 移情别恋 — Thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác

Câu hỏi thường gặp

移情 nghĩa là gì?

移情 (yíqíng) nghĩa là chuyển dời tình cảm.

移情 đọc thế nào?

移情 đọc là yíqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 移情 là gì?

Âm Hán Việt của 移情 là "di tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.