TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移情别恋

yíqíngbiéliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 移情別戀

Âm Hán Việt DI TÌNH BIỆT LUYẾN

移情别恋 nghĩa là thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu, phải lòng người khác.

Nghĩa của 移情别恋

yíqíngbiéliàn

DI TÌNH BIỆT LUYẾNCụm từphồn thể 移情別戀
  1. Thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác
  2. Phải lòng người khác

Câu hỏi thường gặp

移情别恋 nghĩa là gì?

移情别恋 (yíqíngbiéliàn) nghĩa là thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu, phải lòng người khác.

移情别恋 đọc thế nào?

移情别恋 đọc là yíqíngbiéliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 移情别恋 là gì?

Âm Hán Việt của 移情别恋 là "di tình biệt luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.