TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移机

yíjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 移機

Âm Hán Việt DI CƠ

移机 nghĩa là Di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.).

Nghĩa của 移机

yíjī

DI CƠphồn thể 移機
  1. Di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

移机 nghĩa là gì?

移机 (yíjī) nghĩa là Di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.).

移机 đọc thế nào?

移机 đọc là yíjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 移机 là gì?

Âm Hán Việt của 移机 là "di cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.