TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移殖

yízhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI THỰC

移殖 nghĩa là Biến thể của 移植 (yízhí).

Nghĩa của 移殖

yízhí

DI THỰCĐộng từ
  1. Biến thể của 移植 (yízhí)

Câu hỏi thường gặp

移殖 nghĩa là gì?

移殖 (yízhí) nghĩa là Biến thể của 移植 (yízhí).

移殖 đọc thế nào?

移殖 đọc là yízhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 移殖 là gì?

Âm Hán Việt của 移殖 là "di thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.