TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移民

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yímín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI DÂN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

移民 nghĩa là nhập cư, di cư.

Nghĩa của 移民

yímín

DI DÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Nhập cư
  2. Di cư
  3. Người di cư
  4. Người nhập cư

Từ ghép có 移民

Câu hỏi thường gặp

移民 nghĩa là gì?

移民 (yímín) nghĩa là nhập cư, di cư.

移民 đọc thế nào?

移民 đọc là yímín (pinyin).

Âm Hán Việt của 移民 là gì?

Âm Hán Việt của 移民 là "di dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.