TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移民工

yímíngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI DÂN CÔNG

移民工 nghĩa là công nhân di cư.

Nghĩa của 移民工

yímíngōng

DI DÂN CÔNG
  1. Công nhân di cư

Câu hỏi thường gặp

移民工 nghĩa là gì?

移民工 (yímíngōng) nghĩa là công nhân di cư.

移民工 đọc thế nào?

移民工 đọc là yímíngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 移民工 là gì?

Âm Hán Việt của 移民工 là "di dân công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.