TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移转

yízhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 移轉

Âm Hán Việt DI CHUYỂN

移转 nghĩa là chuyển, chuyển giao.

Nghĩa của 移转

yízhuǎn

DI CHUYỂNĐộng từphồn thể 移轉
  1. Chuyển
  2. Chuyển giao
  3. Chuyển nhượng

Câu hỏi thường gặp

移转 nghĩa là gì?

移转 (yízhuǎn) nghĩa là chuyển, chuyển giao.

移转 đọc thế nào?

移转 đọc là yízhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 移转 là gì?

Âm Hán Việt của 移转 là "di chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.