TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移送

yísòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI TỐNG

移送 nghĩa là chuyển giao.

Nghĩa của 移送

yísòng

DI TỐNGĐộng từ
  1. Chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

移送 nghĩa là gì?

移送 (yísòng) nghĩa là chuyển giao.

移送 đọc thế nào?

移送 đọc là yísòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 移送 là gì?

Âm Hán Việt của 移送 là "di tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.