TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秾

nóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穠

Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: nông, nùng, nồng

秾 nghĩa là cây cối tươi tốt.

Nghĩa của 秾

nóng

phồn thể 穠
  1. Cây cối tươi tốt

Câu hỏi thường gặp

秾 nghĩa là gì?

秾 (nóng) nghĩa là cây cối tươi tốt.

秾 đọc thế nào?

秾 đọc là nóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.