TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hy

稀 nghĩa là hiếm, không phổ biến.

Nghĩa của 稀

xī

HY
  1. Hiếm
  2. Không phổ biến
  3. Loãng
  4. Thưa thớt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稀

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 稀

Thành ngữ có 稀

  • 人烟稀少 — Không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng
  • 稀奇古怪 — Điên rồ

Câu hỏi thường gặp

稀 nghĩa là gì?

稀 (xī) nghĩa là hiếm, không phổ biến.

稀 đọc thế nào?

稀 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀 là gì?

Âm Hán Việt của 稀 là "hy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.