稀
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hy
稀 nghĩa là hiếm, không phổ biến.
Nghĩa của 稀
xī
HY- Hiếm
- Không phổ biến
- Loãng
- Thưa thớt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稀
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 稀
Thành ngữ có 稀
Câu hỏi thường gặp
稀 nghĩa là gì?
稀 (xī) nghĩa là hiếm, không phổ biến.
稀 đọc thế nào?
稀 đọc là xī (pinyin).
Âm Hán Việt của 稀 là gì?
Âm Hán Việt của 稀 là "hy".