稀土
giọng máy của trình duyệt
稀土 nghĩa là đất hiếm.
Nghĩa của 稀土
xītǔ
HY THỔDanh từ- Đất hiếm (hoá học)
Từ ghép có 稀土
Câu hỏi thường gặp
稀土 nghĩa là gì?
稀土 (xītǔ) nghĩa là đất hiếm.
稀土 đọc thế nào?
稀土 đọc là xītǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 稀土 là gì?
Âm Hán Việt của 稀土 là "hy thổ".