TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀客

xīkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY KHÁCH

稀客 nghĩa là khách ít đến.

Nghĩa của 稀客

xīkè

HY KHÁCHDanh từ
  1. Khách ít đến

Câu hỏi thường gặp

稀客 nghĩa là gì?

稀客 (xīkè) nghĩa là khách ít đến.

稀客 đọc thế nào?

稀客 đọc là xīkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀客 là gì?

Âm Hán Việt của 稀客 là "hy khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.