TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀少

xīshǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY THIỂU

稀少 nghĩa là thưa thớt, hiếm.

Nghĩa của 稀少

xīshǎo

HY THIỂUTính từ
  1. Thưa thớt
  2. Hiếm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稀少

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 稀少

  • 人烟稀少 — Không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng

Câu hỏi thường gặp

稀少 nghĩa là gì?

稀少 (xīshǎo) nghĩa là thưa thớt, hiếm.

稀少 đọc thế nào?

稀少 đọc là xīshǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀少 là gì?

Âm Hán Việt của 稀少 là "hy thiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.