TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀松

xīsōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稀鬆

Âm Hán Việt HY TÙNG

稀松 nghĩa là kém, cẩu thả.

Nghĩa của 稀松

xīsōng

HY TÙNGTính từphồn thể 稀鬆
  1. Kém
  2. Cẩu thả
  3. Không quan tâm
  4. Thiếu cẩn trọng
  5. Lỏng lẻo
  6. Không quan trọng
  7. Tầm thường
  8. Thưa
  9. Rỗ, thủng tổ ong

Câu hỏi thường gặp

稀松 nghĩa là gì?

稀松 (xīsōng) nghĩa là kém, cẩu thả.

稀松 đọc thế nào?

稀松 đọc là xīsōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀松 là gì?

Âm Hán Việt của 稀松 là "hy tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.