TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀烂

xīlàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稀爛

Âm Hán Việt HY LẠN

稀烂 nghĩa là vỡ nát, đập thành mảnh.

Nghĩa của 稀烂

xīlàn

HY LẠNTính từphồn thể 稀爛
  1. Vỡ nát; đập thành mảnh; nghiền nát; nhão

Câu hỏi thường gặp

稀烂 nghĩa là gì?

稀烂 (xīlàn) nghĩa là vỡ nát, đập thành mảnh.

稀烂 đọc thế nào?

稀烂 đọc là xīlàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀烂 là gì?

Âm Hán Việt của 稀烂 là "hy lạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.