TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀稀拉拉

xīxīlālā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY HY LẠP LẠP

稀稀拉拉 nghĩa là Thưa thớt và rời rạc.

Nghĩa của 稀稀拉拉

xīxīlālā

HY HY LẠP LẠPTính từ
  1. Thưa thớt và rời rạc

Câu hỏi thường gặp

稀稀拉拉 nghĩa là gì?

稀稀拉拉 (xīxīlālā) nghĩa là Thưa thớt và rời rạc.

稀稀拉拉 đọc thế nào?

稀稀拉拉 đọc là xīxīlālā (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀稀拉拉 là gì?

Âm Hán Việt của 稀稀拉拉 là "hy hy lạp lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.